Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "trang bị" (1)

trang bị
phát
Tiếng Anh Danh từequipment
Từ vựng của tôi
Xe được trang bị hệ thống mới.
The car is equipped with a new system.

swap_horiz Từ liên quan "trang bị" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "trang bị" (5)

Xe được trang bị hệ thống mới.
The car is equipped with a new system.
Mỗi tòa nhà đều phải trang bị bình chữa cháy theo quy định an toàn.
Every building must be equipped with fire extinguishers according to safety regulations.
Chúng được trang bị súng máy để tự vệ.
They are equipped with machine guns for self-defense.
Thiết bị này được trang bị nhiều cảm biến hiện đại.
This device is equipped with many modern sensors.
Máy bay được trang bị hệ thống chữa cháy nguyên mẫu Mk 2.
The aircraft is equipped with the prototype Mk 2 firefighting system.